Núi Gassan
Thêm số liệu và nguồn dữ liệu
Núi Gassan là ngọn núi cao 1,984 m sừng sững ở trung tâm tỉnh Yamagata, được xếp vào 100 ngọn núi nổi tiếng Nhật Bản.
Cùng với Núi Haguro và Núi Yudono, đây là đỉnh chính của Ba Núi Dewa, trên đỉnh có đền chính Gassan-jinja Hongū (phí tham bái 500 yên, mùa mở cửa 7/1〜9/15). Đầm lầy cao nguyên rộng lớn Midagahara cùng các hồ nhỏ (chitō) và hơn 330 loài thực vật vùng núi cao tươi đẹp, đến tháng 7 còn có thể trượt tuyết mùa hè – một ngọn núi danh tiếng của hoa và tín ngưỡng.
Hai tuyến chính là Gassan Hachigome ở phía đông bắc (tuyến Midagahara) và Ubasawa ở phía tây (tuyến cáp treo qua Gassan Pair Lift). Đến Gassan Hachigome đi xe buýt mùa của Shonai Kotsu từ ga Tsuruoka; đến Ubasawa đi Xe buýt Yamako từ ga Yamagata rồi nối chuyến với xe buýt thị trấn Nishikawa.
*Ngày cập nhật lịch trình gần nhất: 17 Tháng 5 2026
- 【Chiều đi】ga Tsuruoka → Gassan Hachigome (Shonai Kotsu tuyến Haguro・Gassan)
- 【Chiều đi】ga Yamagata → Ubasawa (Xe buýt Yamako + xe buýt thị trấn Nishikawa nối chuyến)
- 【Chiều về】Gassan Hachigome → ga Tsuruoka (Shonai Kotsu tuyến Haguro・Gassan)
- 【Chiều về】Ubasawa → ga Yamagata (xe buýt thị trấn Nishikawa + Xe buýt Yamako nối chuyến)
Chi tiết tuyến đường — Núi Gassan
Nhấp để hiển thị vị trí hiện tại.
Nhấp để xem toàn màn hình.
*Nếu bản đồ không hiển thị, vui lòng nhấp vào đây.*
Bản đồ & lộ trình đề xuất — Núi Gassan
Thời gian đi tham khảo — Núi Gassan
| Đoạn | Khoảng cách | Lên/Xuống | Chiều xuôi | Chiều ngược |
|---|---|---|---|---|
| Trạm xe buýt Gassan Hachigome → Busshoike Hut | 3.0 km | +358 m / −0 m | 1:25 | 1:10 |
| Busshoike Hut → Núi Gassan (1984m) | 2.0 km | +218 m / −0 m | 0:55 | 0:45 |
| Núi Gassan (1984m) → Đền Gassan | 0.1 km | +6 m / −0 m | 0:00 | 0:00 |
| Đền Gassan → Gassan Chojo Hut | 0.1 km | +5 m / −5 m | 0:05 | 0:05 |
| Gassan Chojo Hut → Ushikubi | 1.1 km | +4 m / −277 m | 0:45 | 0:50 |
| Ushikubi → Ngã ba Ushikubi-shita | 0.7 km | +0 m / −155 m | 0:25 | 0:30 |
| Ngã ba Ushikubi-shita → Trạm xe buýt Gassan Ubasawa | 2.9 km | +13 m / −398 m | 1:15 | 1:25 |
| Tổng | 9.9 km | +606 m / −836 m | 4:50 | 4:50 |
1.【Chiều đi】ga Tsuruoka → Gassan Hachigome (Shonai Kotsu tuyến Haguro・Gassan)
Từ sân số ① trước ga Tsuruoka tuyến JR Uetsu, lên xe buýt tuyến “Haguro・Gassan” của Shonai Kotsu và xuống tại Gassan Hachigome (điểm khởi hành Midagahara). Trên đường, do đi qua đỉnh Haguro (đền Dewa Sanzan・tháp năm tầng), các chuyến 3 và 4 hướng Gassan Hachigome sẽ dừng khoảng 1 giờ ở đỉnh Haguro (có thể tham bái).
Thời gian hoạt động : chỉ các ngày vận hành chỉ định tháng 7〜9 năm 2026 (chủ yếu thứ Bảy・Chủ nhật・ngày lễ)
Ngày vận hành 2026 : tháng 7 ngày 1, thứ Bảy・Chủ nhật・ngày lễ từ ngày 4-26 | tháng 8 thứ Sáu thứ Bảy Chủ nhật ngày lễ (bao gồm 13-16, 30, 31) và một số ngày thường | tháng 9 thứ Bảy・Chủ nhật・ngày lễ
Thời gian đi : khoảng 2 giờ (thời gian chờ nối chuyến ở đỉnh Haguro chuyến 1・chuyến 2 khoảng 8 phút | chuyến 3 khoảng 1 giờ 10 phút (có thể tham bái) | chuyến 4 khoảng 13 phút)
Giá vé : trước ga Tsuruoka → Gassan Hachigome người lớn một chiều 2,550 yên (trước ga Tsuruoka → Haguro Zuishinmon 900 yên, → đỉnh Haguro 1,400 yên)
Lưu ý : “Vé Tsuruoka 1 ngày không giới hạn”, “Vé định kỳ phúc lợi người cao tuổi Gold Pass” v.v. không sử dụng được giữa đỉnh Haguro〜Gassan Hachigome
Tham khảo: Shonai Kotsu “tuyến Haguro・Gassan” thời gian biểu
Thời gian biểu xe buýttrước ga Tsuruoka → Gassan Hachigome bảng nối chuyến
| trước ga Tsuruoka | đỉnh Haguro Đến | đỉnh Haguro Đi | Gassan Hachigome |
|---|---|---|---|
| 6:03 | 6:57 | 7:05 | 8:00 |
| 7:03 | 7:57 | 8:05 | 9:00 |
| 9:43 | 10:45 | 11:55 | 12:50 |
| 12:58 | 13:52 | 14:05 | 15:00 |
Tham khảo:[Shonai Kotsu (PDF chính thức)]
2.【Chiều đi】ga Yamagata → Ubasawa (Xe buýt Yamako + xe buýt thị trấn Nishikawa nối chuyến)
Từ sân số ① trước ga JR Yamagata, lên xe buýt cao tốc Yamako “tuyến Yamagata〜Tsuruoka・Sakata” và xuống tại trạm xe buýt Nishikawa (Nishikawa IC, đường cao tốc Yamagata), tại cùng trạm dừng chuyển sang xe buýt thị trấn Nishikawa “tuyến Gassan Shizu Onsen” và xuống tại trạm Ubasawa (Xe buýt Yamako ghi là “trạm xe buýt Nishikawa”, xe buýt thị trấn Nishikawa ghi là “Nishikawa IC” nhưng là cùng một điểm). Từ Ubasawa đi Gassan Pair Lift lên ga trên cáp treo, qua Núi Ubagatake・Ushikubi để đến đỉnh Gassan. Xe buýt Yamako không cần đặt trước, xe buýt thị trấn Nishikawa một số chuyến vận hành theo yêu cầu (cần đặt trước Gassan Kankō Taxi 0237-74-2310, chuyến sáng đến 17 giờ hôm trước・chuyến chiều đến 10 giờ cùng ngày).
Thời gian hoạt động : Xe buýt Yamako vận hành quanh năm tất cả các ngày | xe buýt thị trấn Nishikawa tuyến Gassan Shizu Onsen (đoạn Ubasawa) 10 tháng 4〜18 tháng 10 năm 2026
Thời gian đi : trước ga Yamagata → trạm xe buýt Nishikawa khoảng 40 phút | Nishikawa IC → Ubasawa khoảng 50 phút (bao gồm thời gian chờ nối chuyến tại cùng trạm tổng cộng 2〜2.5 giờ)
Giá vé : trước ga Yamagata → trạm xe buýt Nishikawa 1,210 yên (Yamako) | Nishikawa IC → Ubasawa 500 yên (Nishikawa thị trấn) | Gassan Pair Lift khứ hồi 1,200 yên (riêng)
Tham khảo: Xe buýt Yamako “tuyến Yamagata〜Tsuruoka・Sakata” | Thời gian biểu xe buýt thị trấn Nishikawa (sửa đổi ngày 1 tháng 4 năm Reiwa 8)
Thời gian biểu xe buýttrước ga Yamagata → Ubasawa bảng nối chuyến
| trước ga Yamagata | trạm xe buýt Nishikawa Đến | Nishikawa IC Đi | Ubasawa |
|---|---|---|---|
| 7:23 | 8:02 | 8:50 | 9:39 |
| 10:28 | 11:07 | 11:35 | 12:25 |
| 13:08 | 13:47 | 14:26 | 15:15 |
Tham khảo:[Xe buýt Yamako (PDF chính thức)] | [xe buýt thị trấn Nishikawa (PDF chính thức)]
3.【Chiều về】Gassan Hachigome → ga Tsuruoka (Shonai Kotsu tuyến Haguro・Gassan)
Sau khi xuống núi, từ trạm Gassan Hachigome lên xe buýt tuyến của Shonai Kotsu để trở về trước ga Tsuruoka. Trên đường, do phải chuyển xe tại đỉnh Haguro, hãy kiểm tra giờ nối chuyến ở bảng nối chuyến.
Thời gian hoạt động : tương tự lượt đi, chỉ các ngày vận hành tuyến Gassan Hachigome tháng 7〜9 năm 2026
Thời gian đi : khoảng 2 giờ 20 phút〜3 giờ (bao gồm thời gian chờ ở đỉnh Haguro)
Giá vé : Gassan Hachigome → trước ga Tsuruoka người lớn một chiều 2,550 yên
Thời gian biểu xe buýtGassan Hachigome → trước ga Tsuruoka bảng nối chuyến
| Gassan Hachigome | đỉnh Haguro Đến | đỉnh Haguro Đi | trước ga Tsuruoka |
|---|---|---|---|
| 8:30 | 9:25 | 10:00 | 11:17 |
| 10:15 | 11:10 | 12:00 | 12:54 |
| 13:20 | 14:15 | 14:35 | 15:29 |
| 15:45 | 16:40 | 17:00 | 17:54 |
Tham khảo:[Shonai Kotsu (PDF chính thức)]
4.【Chiều về】Ubasawa → ga Yamagata (xe buýt thị trấn Nishikawa + Xe buýt Yamako nối chuyến)
Từ trạm Ubasawa đi xe buýt thị trấn Nishikawa quay lại Nishikawa IC (trạm xe buýt Nishikawa), tại cùng trạm dừng chuyển sang xe buýt cao tốc Yamako để đi đến ga Yamagata. Một số chuyến của xe buýt thị trấn Nishikawa vận hành theo yêu cầu, nên lượt về nếu đã xác định giờ về thì đặt trước (Gassan Kankō Taxi 0237-74-2310) sẽ an tâm hơn.
Thời gian hoạt động : xe buýt thị trấn Nishikawa tuyến Gassan Shizu Onsen (đoạn Ubasawa) 10 tháng 4〜18 tháng 10 năm 2026 | Xe buýt Yamako quanh năm tất cả các ngày
Thời gian đi : Ubasawa → Nishikawa IC khoảng 50 phút | trạm xe buýt Nishikawa → trước ga Yamagata khoảng 40 phút (bao gồm thời gian chờ nối chuyến tổng cộng 2〜3 giờ)
Giá vé : Nishikawa IC → Ubasawa đoạn 500 yên | trạm xe buýt Nishikawa → trước ga Yamagata 1,210 yên
Thời gian biểu xe buýtUbasawa → trước ga Yamagata bảng nối chuyến
| Ubasawa | Nishikawa IC Đến | trạm xe buýt Nishikawa Đi | trước ga Yamagata |
|---|---|---|---|
| 10:05 | 10:55 | 11:35 | 12:14 |
| 14:15 | 15:02 | 15:35 | 16:14 |
| 16:00 | 16:50 | 17:45 | 18:24 |
Tham khảo:[xe buýt thị trấn Nishikawa (PDF chính thức)] | [Xe buýt Yamako (PDF chính thức)]
Photo by Raita Futo
Ngọn núi tiếp theo dành cho bạn
Một trong 100 ngọn núi nổi tiếng là núi lửa đang hoạt động nổi tiếng toàn thế giới với hồ miệng núi ngọc lục bảo "Okama" và cây băng (Snow Monster) mùa đông.
Ngọn núi cao nguyên nổi tiếng với đầm lầy núi cao và hồ nhỏ rộng lớn, được biết đến với hiện tượng 'Mắt Rồng' ở hồ Kagami vào mùa tuyết tan.
Một trong 100 ngọn núi nổi tiếng Nhật Bản, từ đèo Daibosatsu mở ra toàn cảnh núi Phú Sĩ và dãy Alps Nam trên dông thoáng đãng.
Điểm dừng chân giữa đường xuyên núi, vừa thưởng thức súp nấm ở quán trà vừa ngắm hồ Sagami và Phú Sĩ.
Lên đỉnh rồi? Đóng dấu kỷ niệm nào