Núi Utsugi (空木岳, cao 2.864 m) trải dài qua thành phố Komagane và thị trấn Iijima của tỉnh Nagano, là một trong 100 Ngọn Núi Nhật Bản.
Trong dãy Alps Trung Bộ (dãy Kiso) là đỉnh cao thứ hai sau Kiso-Komagatake. Sống núi đá granit trắng và tầm nhìn rộng đến dãy Alps Nam・núi Ontake là điểm hấp dẫn của ngọn núi cho người leo có thể lực tốt. Tuyến phổ biến nhất là sống núi Ikeyama, từ ao Komaike đi theo đường rừng hướng đến núi Utsugi.
Từ ga JR tuyến Iida ga Komagane đi taxi đến cuối đường rừng Ikeyama.
Trang này giới thiệu cách đi xe buýt đến bến Komaike, bến gần nhất với điểm khởi đầu sống núi Ikeyama của núi Utsugi.
Đường tiếp cận điểm xuất phát
1.【Lượt đi】Ga Komagane → Bến Komaike
Từ bến xe buýt trước ga JR tuyến Iida・ga Komagane lên xe buýt Chūō Alps Kankō Bus (Ina Bus) hướng cáp treo Komagatake, xuống tại bến Komaike. Từ Komaike đi theo đường rừng Ikeyama đến điểm khởi đầu sống núi Ikeyama.
Thời gian hoạt động: quanh năm (giảm chuyến mùa đông)
Giá vé: 380 yên
Thời gian: khoảng 11 phút
Lịch trình: Ga Komagane → Bến Komaike
★: 8–15/8 hằng ngày, 19/9–11/10 thứ Bảy/Chủ nhật/ngày lễ
◆: 16/8–13/9 thứ Bảy/Chủ nhật, 23/9–12/10 ngày thường, 17 và 18/10
■: 17/8–18/9 ngày thường, 13–16/10 hằng ngày, 19/10–18/11 hằng ngày
| Ga Komagane | Komaike |
|---|---|
| ★05:00 | ★05:11 |
| ★05:30 | ★05:41 |
| ★◆06:00 | ★◆06:11 |
| ★◆06:30 | ★◆06:41 |
| ★◆■07:00 | ★◆■07:11 |
| ★◆■07:30 | ★◆■07:41 |
| 08:00 | 08:11 |
| 08:30 | 08:41 |
| 09:00 | 09:11 |
| 09:30 | 09:41 |
| 10:00 | 10:11 |
| 10:30 | 10:41 |
| 11:00 | 11:11 |
| 11:30 | 11:41 |
| 12:00 | 12:11 |
| 12:30 | 12:41 |
| 13:00 | 13:11 |
| 13:30 | 13:41 |
| 14:00 | 14:11 |
| 14:30 | 14:41 |
| 15:00 | 15:11 |
| ★◆■15:30 | ★◆■15:41 |
| ★◆■16:00 | ★◆■16:11 |
Tham khảo: [Cáp treo Komagatake Alps Trung Bộ]
2.【Lượt về】Bến Komaike → Ga Komagane
Từ bến Komaike lên xe buýt Chūō Alps Kankō Bus (Ina Bus) hướng trước ga Komagane, xuống trước ga JR Komagane.
Thời gian hoạt động: quanh năm (giảm chuyến mùa đông)
Giá vé: 380 yên
Thời gian: khoảng 11 phút
Lịch trình: Bến Komaike → Ga Komagane
★: 8–15/8 hằng ngày, 19/9–11/10 thứ Bảy/Chủ nhật/ngày lễ
◆: 16/8–13/9 thứ Bảy/Chủ nhật, 23/9–12/10 ngày thường, 17 và 18/10
■: 17/8–18/9 ngày thường, 13–16/10 hằng ngày, 19/10–18/11 hằng ngày
| Komaike | Ga Komagane |
|---|---|
| ★06:56 | ★07:08 |
| ★07:26 | ★07:38 |
| ★◆07:56 | ★◆08:08 |
| ★◆08:26 | ★◆08:38 |
| ★◆■08:56 | ★◆■09:08 |
| ★◆■09:26 | ★◆■09:38 |
| 09:56 | 10:08 |
| 10:26 | 10:38 |
| 10:56 | 11:08 |
| 11:26 | 11:38 |
| 11:56 | 12:08 |
| 12:26 | 12:38 |
| 12:56 | 13:08 |
| 13:26 | 13:38 |
| 13:56 | 14:08 |
| 14:26 | 14:38 |
| 14:56 | 15:08 |
| 15:26 | 15:38 |
| 15:56 | 16:08 |
| 16:26 | 16:38 |
| 16:56 | 17:08 |
| ★◆■17:26 | ★◆■17:38 |
| ★◆■17:56 | ★◆■18:08 |
Tham khảo: [Cáp treo Komagatake Alps Trung Bộ]
Ảnh từ Wikipedia



Bình luận