Núi Asahi
Thêm số liệu và nguồn dữ liệu
Núi Asahi (Asahidake, 朝日岳, 1,945 m) là đỉnh núi nằm giữa thị trấn Minakami, tỉnh Gunma và thành phố Minamiuonuma, tỉnh Niigata.
Được chọn vào 100 ngọn núi nổi tiếng vùng Kantō・300 ngọn núi nổi tiếng Nhật Bản・100 ngọn núi nổi tiếng Gunma, đây là một trong những đỉnh tiêu biểu của dãy Tanigawa, hấp dẫn với sống núi sắc nét và tầm nhìn rộng mở. Lá đỏ mùa thu và hoa đầu hè cũng là điểm nhấn.
Có thể đi bộ từ ga Doai tuyến JR Jōetsu, hoặc đi xe buýt từ ga Minakami・ga Jōmōkōgen đến trạm Doaibashi.
Ngày kiểm tra thời gian biểu gần nhất: 6 Tháng 6 2026
Chi tiết tuyến đường — Núi Asahi
Nhấp để hiển thị vị trí hiện tại.
Nhấp để xem toàn màn hình.
*Nếu bản đồ không hiển thị, vui lòng nhấp vào đây.*
Bản đồ & lộ trình đề xuất — Núi Asahi
Thời gian đi tham khảo — Núi Asahi
| Đoạn | Khoảng cách | Lên/Xuống | Chiều xuôi | Chiều ngược |
|---|---|---|---|---|
| Doaibashi → Lều tuần tra JR | 3.5 km | +176 m / −48 m | 1:10 | 1:10 |
| Lều tuần tra JR → Lều trú ẩn Shirakaba | 3.4 km | +478 m / −23 m | 1:45 | 1:50 |
| Lều trú ẩn Shirakaba → Lều Yomogi Hütte | 1.8 km | +273 m / −11 m | 1:00 | 1:00 |
| Lều Yomogi Hütte → Núi Nanatsugoya | 2.0 km | +194 m / −53 m | 0:55 | 0:50 |
| Núi Nanatsugoya → Đèo Shimizu (Lều leo núi Shirakuzure) | 1.5 km | +25 m / −241 m | 0:50 | 0:55 |
| Đèo Shimizu (Lều leo núi Shirakuzure) → Đỉnh ngã ba | 2.9 km | +544 m / −59 m | 1:55 | 1:45 |
| Đỉnh ngã ba → Núi Asahi | 0.7 km | +29 m / −27 m | 0:20 | 0:15 |
| Núi Asahi → Núi Kasa (Lều trú ẩn Kasagatake) | 1.6 km | +122 m / −216 m | 1:15 | 1:05 |
| Núi Kasa (Lều trú ẩn Kasagatake) → Shiragamon | 1.3 km | +91 m / −222 m | 1:05 | 0:55 |
| Shiragamon → Matsunokisawa-no-Kashira | 0.8 km | +8 m / −244 m | 0:50 | 0:40 |
| Matsunokisawa-no-Kashira → Doaibashi | 2.2 km | +4 m / −799 m | 2:40 | 2:05 |
| Tổng | 21.6 km | +1945 m / −1942 m | 13:50 | 12:35 |
1.【Chiều đi】Ga Doai → Trạm Doaibashi
Từ ga Doai (tuyến JR Jōetsu) đến Doaibashi khoảng 10 phút đi bộ.
※ “Sân ga đi xuống (hướng Nagaoka)” của ga Doai có cầu thang siêu dài khoảng 10 phút leo lên đến cửa soát vé (thuộc hàng nổi tiếng nhất Nhật Bản). Để tiết kiệm sức, cũng có thể đi xe buýt từ ga Minakami hoặc ga Jōmōkōgen đến “Doai-eki Mae/Doaibashi”.
Giá vé tham khảo: ga Ueno → ga Doai, IC 3,880 yên (tuyến JR Jōetsu, tàu thường)
Thời gian đi: khoảng 3 giờ 20 phút
Tham khảo: JR East “Ga Doai” / Bài viết trải nghiệm: Ga chuột chũi số 1 Nhật Bản – Doai
2.【Chiều đi】Ga Minakami → Trạm Doaibashi
Từ sân số 3 trước ga Minakami, lên xe buýt Kan-etsu Kōtsū “tuyến Minakami (hướng Tanigawadake Yoch)” và xuống tại Doaibashi. Thời gian khoảng 13〜22 phút.
【Thời gian hoạt động】15 tháng 4〜15 tháng 11 năm 2026 (cùng lịch chạy ngày thường và cuối tuần・ngày lễ)
Giá vé: 770 yên
Thời gian biểu xe buýtGa Minakami→ Tanigawadake Yoch (cũ: cáp treo Tanigawadake) thời gian biểu xe buýt
| Ga Minakami Đi | Doaibashi Đến |
|---|---|
| 08:25 | 08:39 |
| 09:00 | 09:14 |
| 09:55 | 10:09 |
| 10:45 | 10:59 |
| 11:35 | 11:49 |
| 11:52 | 12:06 |
| 12:55 | 13:09 |
| 13:20 | 13:34 |
| 14:22 | 14:36 |
| 14:45 | 14:59 |
| 15:15 | 15:29 |
| 15:47 | 16:01 |
| 16:39 | 16:53 |
Tham khảo: [Công ty TNHH Kan-etsu Kōtsū]
3.【Chiều đi】Ga Jōmōkōgen → Trạm Doaibashi
Từ sân số 1 của trạm xe buýt ga Jōmōkōgen, lên xe buýt Kan-etsu Kōtsū tuyến “Ga Minakami・Tanigawadake Yoch (cũ: cáp treo Tanigawadake)”.
Thời gian đi: 45 phút
Giá vé: 1200 yên
Thời gian biểu xe buýtGa Jōmōkōgen→ Tanigawadake Yoch (cũ: cáp treo Tanigawadake) thời gian biểu xe buýt
| Jōmōkōgen Đi | Minakami Đến | Minakami Đi | Doaibashi Đến |
|---|---|---|---|
| 08:00 | 08:23 | 08:25 | 08:39 |
| 08:35 | 08:58 | 09:00 | 09:14 |
| 09:30 | 09:53 | 09:55 | 10:09 |
| 10:20 | 10:43 | 10:45 | 10:59 |
| 11:27 | 11:50 | 11:52 | 12:06 |
| 12:30 | 12:53 | 12:55 | 13:09 |
| 12:55 | 13:18 | 13:20 | 13:34 |
| 13:57 | 14:20 | 14:22 | 14:36 |
| 14:50 | 15:13 | 15:15 | 15:29 |
| 16:12 | 16:35 | 16:39 | 16:53 |
4.【Chiều về】Trạm Doaibashi → Ga Doai
Đi bộ khoảng 10 phút từ trạm Doaibashi.
Khác với sân ga đi xuống dài đằng đẵng, sân ga của tàu đi lên (Doaibashi→hướng Minakami) ở mặt đất.
Giá vé tham khảo: ga Doai → ga Ueno, IC 3,880 yên (tuyến JR Jōetsu, tàu thường)
Thời gian đi: khoảng 3 giờ 20 phút
5.【Chiều về】Trạm Doaibashi → Ga Minakami
Thời gian đi: 21 phút
Giá vé: 770 yên
Thời gian biểu xe buýtTrạm Doaibashi → Ga Minakami thời gian biểu xe buýt
| Doaibashi Đi | Ga Minakami Đến (tham khảo) |
|---|---|
| 09:02 | 09:23 |
| 09:32 | 09:53 |
| 10:27 | 10:48 |
| 11:22 | 11:43 |
| 12:02 | 12:23 |
| 12:24 | 12:45 |
| 13:22 | 13:43 |
| 13:54 | 14:15 |
| 14:52 | 15:13 |
| 15:14 | 15:35 |
| 15:47 | 16:08 |
| 16:14 | 16:35 |
| 17:07 | 17:28 |
Tham khảo: [Công ty TNHH Kan-etsu Kōtsū]
6.【Chiều về】Trạm Doaibashi → Ga Jōmōkōgen
Thời gian đi: 50 phút
Giá vé: 1200 yên
Thời gian biểu xe buýtTrạm Doaibashi → Ga Jōmōkōgen thời gian biểu xe buýt
| Doaibashi Đi | Ga Jōmōkōgen Đến |
|---|---|
| 09:02 | 09:50 |
| 10:27 | 11:15 |
| 11:22 | 12:10 |
| 12:02 | 12:50 |
| 12:24 | 13:13 |
| 13:22 | 14:10 |
| 14:52 | 15:40 |
| 15:47 | 16:35 |
| 16:14 | 17:02 |
| 17:07 | 17:55 |
Tham khảo: [Công ty TNHH Kan-etsu Kōtsū]
Photo by
Ngọn núi tiếp theo dành cho bạn
Núi lửa hình nón thờ đền Futarasan - một trong ba núi Nikko, tuyến xuyên núi từ Kirifu Kogen rất phong phú.
Tuyến đường lên đỉnh Phú Sĩ — đỉnh cao nhất Nhật Bản — qua cửa Gotemba và Subashiri, nổi tiếng với đoạn xuống núi hào hứng trên cát trượt.
Đỉnh cao nhất dãy Tanigawa với đường sống núi hoa cỏ nối tiếp từ Taira-dake và tầm nhìn tuyệt đẹp ra sống núi biên giới.
Lên đỉnh rồi? Đóng dấu kỷ niệm nào