Núi Shibutsu (Shibutsusan, 至仏山, 2.228,1 m) nằm ở phía đông bắc Gunma, trong Vườn quốc gia Oze. Cùng với Hiuchigatake phía đông, là một trong những đỉnh tiêu biểu của Oze, được liệt vào 100 ngọn núi nổi tiếng của Nhật Bản. Thực vật alpine nở trên sườn đá serpentinit rất đẹp, mùa hoa thu hút nhiều người leo núi. Còn có loài đặc hữu như Oze-sō.
Tiếp cận phổ biến: từ ga Jōmō-Kōgen hoặc Numata bằng xe buýt nối chuyến, qua đèo Hatomachi-tōge.
【Quy định đường mòn và bảo tồn núi Shibutsu (2026)】
- Bảo vệ thảm thực vật trong giai đoạn còn tuyết, đường mòn núi Shibutsu đóng hoàn toàn hàng năm từ đầu tháng 5 đến cuối tháng 6 (Hatomachi-tōge ↔ Oyamasawa-tashiro ↔ Shibutsu ↔ Yama-no-hana). Thời gian chính xác 2026 và ngày mở xem tại Quỹ bảo vệ Oze
- Đường mòn Yama-no-hana → Shibutsu (sườn đông) là một chiều (chỉ lên, cấm xuống). Khi xuống dùng hướng Hatomachi-tōge. Quy định đường mòn
- Bắt buộc mang nhà vệ sinh xách tay (không có nhà vệ sinh gần đỉnh). Serpentinit rất trơn, cẩn thận trượt ngã. Quỹ bảo vệ Oze
*Lần xác minh thời gian biểu cuối: 22-5-2026
Cách tiếp cận các cửa núi
- 【Lên】Ga Jōmō-Kōgen / Numata → Togura → Đèo Hatomachi
- 【Về】Đèo Hatomachi → Togura → Ga Numata / Jōmō-Kōgen
Hiking Course Details — Núi Shibutsu (至仏山)
Click to show current location.
Click for full-screen view.
*If the map does not appear, please click here.*
Map & Recommended Route — Núi Shibutsu (至仏山)
1.【Lên】Ga Jōmō-Kōgen / Ga Numata → Togura → Đèo Hatomachi
Bước 1. Từ ga Jōmō-Kōgen (Jōetsu Shinkansen) hoặc Numata (tuyến Jōetsu), lên xe buýt Kan’etsu Kōtsū đi Hatomachi-tōge, xuống ở điểm kết nối xe buýt Hatomachi-tōge. Các chuyến từ Jōmō-Kōgen ít, nếu dùng Shinkansen nên đổi sang tuyến Jōetsu tại Takasaki để đến ga Numata.
Bước 2. Tại Togura (điểm kết nối xe buýt Hatomachi-tōge) chuyển sang xe buýt chung Togura ↔ Hatomachi-tōge đến Hatomachi-tōge.
Thời gian vận hành: 18/4 – 3/11/2026
Bước 1: 2.500 yên / Thời gian: khoảng 1 giờ 20 phút
Bước 2: 1.300 yên / Thời gian: khoảng 25 phút
Bảng kết nối Ga Jōmō-Kōgen / Numata → Hatomachi-tōge
Lịch A
Thứ Bảy/Chủ Nhật/lễ từ 18/4-23/5; hàng ngày từ 24/5-17/8; Thứ Bảy/Chủ Nhật/lễ từ 18/8-12/9; hàng ngày từ 13/9-19/10
| Jōmō-Kōgen | Ga Numata | Togura đến | Togura đi | Hatomachi-tōge |
|---|---|---|---|---|
| – | – | – | 5:30 | 6:05 |
| – | – | – | 6:30 | 7:05 |
| – | 6:20 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 6:41 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 7:20 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 8:05 | 9:33 | 10:30 | 11:05 |
| 8:15 | 8:45 | 10:03 | 10:30 | 11:05 |
| – | 9:20 | 10:38 | 11:30 | 12:05 |
| 9:30 | 9:58 | 11:16 | 11:30 | 12:05 |
| 10:15 | 10:40 | 11:58 | 12:30 | 13:05 |
| – | 10:40 | 11:58 | 12:30 | 13:05 |
| – | 11:20 | 12:43 | 13:30 | 14:05 |
| – | 12:20 | 13:38 | 14:30 | 15:05 |
| – | 13:05 | 14:23 | 14:30 | 15:05 |
| – | 14:02 | 15:06 | 15:30 | 16:05 |
Lịch B
Ngày thường từ 18/4-23/5; Thứ Bảy/Chủ Nhật/lễ từ 13/9-19/10; hàng ngày từ 20/10-3/11
| Jōmō-Kōgen | Ga Numata | Togura đến | Togura đi | Hatomachi-tōge |
|---|---|---|---|---|
| – | – | – | 6:30 | 7:05 |
| – | 6:20 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 6:41 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 7:20 | 8:43 | 9:30 | 10:05 |
| – | 8:05 | 9:33 | 10:30 | 11:05 |
| 8:15 | 8:45 | 10:03 | 10:30 | 11:05 |
| – | 9:20 | 10:38 | 11:30 | 12:05 |
| 9:30 | 9:58 | 11:16 | 11:30 | 12:05 |
| 10:15 | 10:40 | 11:58 | 12:30 | 13:05 |
| – | 10:40 | 11:58 | 12:30 | 13:05 |
| – | 11:20 | 12:43 | 13:30 | 14:05 |
| – | 12:20 | 13:38 | 14:30 | 15:05 |
| – | 13:05 | 14:23 | 14:30 | 15:05 |
Nguồn: Kan’etsu Kōtsū – Togura↔Hatomachi-tōge (2026) / Kan’etsu Kōtsū – Tuyến Kamata chiều xuống (Jōmō-Kōgen・Numata→Kamata・Togura) sửa đổi 1/4/2026
2.【Về】Đèo Hatomachi → Togura → Ga Numata / Ga Jōmō-Kōgen
Từ đèo Hatomachi xe buýt chung đến Togura; chuyển sang xe buýt Kan’etsu Kōtsū đến ga Numata / Jōmō-Kōgen.
Bảng kết nối Đèo Hatomachi → Ga Numata / Jōmō-Kōgen
Lịch A
| Hatomachi-tōge | Togura đến | Togura đi | Ga Numata | Jōmō-Kōgen |
|---|---|---|---|---|
| 8:40 | 9:15 | 10:10 | 11:37 | – |
| 9:30 | 10:05 | 10:10 | 11:37 | – |
| 10:30 | 11:05 | 11:22 | 12:44 | – |
| 11:30 | 12:05 | 12:57 | 14:15 | 15:41 |
| 12:30 | 13:05 | 13:55 | 15:12 | – |
| 13:30 | 14:05 | 14:17 | 15:39 | 17:03 |
| 14:30 | 15:05 | 15:17 | 16:38 | – |
| 15:30 | 16:05 | 16:07 | 17:34 | – |
Lịch B
| Hatomachi-tōge | Togura đến | Togura đi | Ga Numata | Jōmō-Kōgen |
|---|---|---|---|---|
| 8:40 | 9:15 | 10:10 | 11:37 | – |
| 9:30 | 10:05 | 10:10 | 11:37 | – |
| 10:30 | 11:05 | 11:22 | 12:44 | – |
| 11:30 | 12:05 | 12:57 | 14:15 | 15:41 |
| 12:30 | 13:05 | 13:55 | 15:12 | – |
| 13:30 | 14:05 | 14:17 | 15:39 | 17:03 |
| 14:30 | 15:05 | 15:17 | 16:38 | – |
| 15:30 | 16:05 | 16:07 | 17:34 | – |
Nguồn: Togura↔Hatomachi-tōge (2026・Kan’etsu Kōtsū) / Kan’etsu Kōtsū – Tuyến Kamata chiều lên (Oze-Togura→Numata・Jōmō-Kōgen) sửa đổi 1/4/2026 / Kan’etsu (trích lịch)



Bình luận